Biểu mẫu 09

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông

Năm học: 2019 - 2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

 

9,08 điểm

 

 

Hạnh kiểm từ trung bình trở lên

Không trong thời gian kỷ luật

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

THPT

THPT

THPT

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Tạo mọi điều kiện về sách vở, đồ dùng học tập, thời gian, phương tiện đi lại cho học sinh. Đảm bảo thông tin hai chiều.

- Xác định đúng đắn mục đích, thái độ học tập, thực hiện tốt Điều lệ, nội quy, quy định của nhà trường.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, lao động, giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề, GD thể chất,văn nghệ, sinh hoạt đoàn thể.

V

 

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

-Hạnh kiểm:tốt 58,%;khá 32%;TB: 10%

- Học lực:Giỏi:2,5%; Khá: 32%;TB 62%

- Sức khoẻ 100% học sinh đủ sức khỏe để học tập

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- Vào Đại học, Cao đẳng: 20 %

- Đi học nghề và TCCN: 40%

- Vào cuộc sống lao động sản xuất: 40%

                                                                                                        Chợ Mới, ngày 15 tháng 8 năm 2019

                                                                                                                HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                                                                  Nguyễn Kim Huế

 

 

 

Biểu mẫu 11

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC KẠN       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TRƯỜNG THPT CHỢ MỚI                                     Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

I

Số phòng học

20

Số m2/học sinh

 

II

Loại phòng học

 

-

 

1

Phòng học kiên cố

13

-

 

2

Phòng học bán kiên cố

06

-

 

3

Phòng học tạm

01

-

 

4

Phòng học nhờ

0

-

 

5

Số phòng học bộ môn

03

 

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

-

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1,0

-

 

8

Bình quân học sinh/lớp

38,35

-

 

III

Số điểm trường

01

-

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

22.109 m2

28,8 m2/HS

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2432 m2

3,170 m2/HS

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1265 m2

1,63 m2/HS

 

1

Diện tích phòng học (m2)

990 m2

1,29 m2/HS

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

360

0,47 m2/HS

 

3

Diện tích thư viện (m2)

198 m2

0,26 m2/HS

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

274m2

0,35 m2/HS

 

5

Diện tích phòng học đoàn đội, phòng truyền thống(m2)

0

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

03

03 bộ/20 lớp

 

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

 

1.1

Khối lớp 10

01

 

 

1.2

Khối lớp 11

01

 

 

1.3

Khối lớp 12

01

 

 

2

Tổng số thiết bị còn thiếu so với quy định

03

03 bộ/20 lớp

 

2.1

Khối lớp 10

01

 

 

2.2

Khối lớp 11

01

 

 

2.3

Khối lớp 12

01

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

400 m2

(khu vườn sinh vật )-

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

35

 

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

0

 

 

1

Ti vi

1

 

 

2

Cát xét

6

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3/5/2

 

 

5

Thiết bị khác…

0

 

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

 

X

Nhà bếp

0

 

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

           
 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

0

03/03

0

0,5 m2/0,5 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩnkỹ thuật quốc gia về nhà tiêu điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh vệ sinh )

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

Lưới

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

                                                                                Chợ Mới, ngày 15 tháng 8 năm 2019

                                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                                       Nguyễn Kim Huế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 10

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC KẠN          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TRƯỜNG THPT CHỢ MỚI                                            Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2018– 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 10

Lớp11

Lớp12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

748

250

252

246

 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

469

60.00%

59.92%

68.29%

 
 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

197

29.20%

24.21%

25.61%

 
 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

72

10.00%

13.10%

5.69%

 
 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

10

0.80%

2.78%

0.41%

 
 

II

Số học sinh chia theo học lực

748

250

252

246

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

24

1.20%

4.76%

3.66%

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

280

33.20%

33.33%

45.93%

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

427

62.00%

61.51%

47.56%

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

14

2.40%

0.40%

2.85%

 

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

3

1.20%

0.00%

0.00%

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

     

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

492

96.40%

99.60%

  

2

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

24

1.20%

4.76%

3.66%

 

3

Học sinh tiên tiến

279

33.20%

32.94%

45.93%

 

4

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

33

8.40%

4.76%

  

5

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

10

3.60%

0.40%

  

6

Chuyển trường đến/đi

3/26

1/20

1/4

1/2

 

7

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

     

8

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số từng khối)

2.14%

2.00%

3.17%

1.22%

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thihọc sinh giỏi

     

1

Cấp tỉnh/thành phố

19

9

5

5

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

     

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

   

245

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

   

219

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

367/381

123/127

131/121

113/133

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

636

211

204

221

 

                                                                                                          Chợ Mới, ngày 15 tháng 8 năm 2019

                                                                                                                             HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                                                                            Nguyễn Kim Huế

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC KẠN         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        TRƯỜNG THPT CHỢ MỚI                                        Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

 

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

 

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

kém

 

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

 

56

 

0

 

8

 

43

 

 

 

3

 

2

50

2

0

17

35

1

0

 

I

Giáo viên

47

 

7

40

0

0

0

47

1

 

16

34

1

0

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

7

 

2

5

 

 

 

 

 

 

2

5

 

 

 

2

4

 

1

3

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

3

Hóa

4

 

 

4

 

 

 

 

 

 

1

3

 

 

 

4

Sinh

4

 

 

4

 

 

 

 

 

 

2

2

 

 

 

5

Thể dục

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

2

1

 

 

 

6

Công Nghệ

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

7

Ngữ Văn

6

 

1

6

 

 

 

 

 

 

2

4

 

 

 

8

Sử

2

 

1

1

 

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

9

Địa

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

1

2

 

 

10

Tiếng Anh

6

 

1

5

 

 

 

 

 

 

1

5

 

 

11

GDCD

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

1

1

 

 

12

Tin

3

 

1

2

 

 

 

 

 

 

1

2

 

 

13

GDQP-AN

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

1

2

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

0

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

1

0

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

7

 

 

2

 

3

2

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

6

Nhân viên TB-TN

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

7

Nhân viên khác

3

 

 

 

 

1

2

 

 

 

 

1

 

 

                                                                                                      Chợ Mới, ngày 15 tháng 8 năm 2019

                                                                                                  HIỆU TRƯỞNG